langston hughes

langston hughes

Langston Hughes wrote powerful poems about everyday life.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Langston Hughes: Tên của một nhà văn, nhà thơ, nhà viết kịch người Mỹ gốc Phi, sống từ năm 1902 đến 1967. Ông một nhân vật quan trọng trong Phong trào Phục hưng Harlem (Harlem Renaissance), nổi tiếng với các tác phẩm miêu tả cuộc sống, văn hóa, nỗi đau khổ của người Mỹ gốc Phi, đặc biệt trong thế kỷ 20.
dụ sử dụng
  • (Langston Hughes nổi tiếng nhất với bài thơ "Người da đen nói về những dòng sông".)
  • (Tôi đã học về Langston Hughes trong lớp văn học của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the poetry of Langston Hughes": thơ của Langston Hughes, thường được dùng để chỉ các tác phẩm thơ ca của ông.
    • The poetry of Langston Hughes often explores themes of identity and resilience. (Thơ của Langston Hughes thường khám phá các chủ đề về bản sắc sự kiên cường.)
Biến thể từ gần giống
  • Hughesian (tính từ): thuộc về hoặc mang phong cách của Langston Hughes.
    • Her writing style has a Hughesian quality, blending jazz rhythms with social commentary. (Phong cách viết của ấy mang chất Hughesian, pha trộn nhịp điệu jazz với bình luận xã hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà thơ Harlem: chỉ các nhà thơ khác trong Phong trào Phục hưng Harlem, như Claude McKay hoặc Countee Cullen, nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa.
  • Nhà văn người Mỹ gốc Phi: một thuật ngữ chung hơn, bao gồm cả Hughes các tác giả khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • "to read Langston Hughes": đọc tác phẩm của Langston Hughes.
    • We read Langston Hughes in our African American literature course. (Chúng tôi đã đọc tác phẩm của Langston Hughes trong khóa học văn học người Mỹ gốc Phi.)
Thành ngữ liên quan
  • "the voice of Harlem": tiếng nói của Harlem, một cách miêu tả Langston Hughes ông đại diện cho văn hóa tinh thần của khu phố Harlem, New York.
    • Langston Hughes is often called the voice of Harlem for his vivid portrayal of its people. (Langston Hughes thường được gọi là tiếng nói của Harlem sự miêu tả sống động về con người nơi đây.)